dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Words Containing "t^"
Tiếng ai như tiếng xứ Đoài, ăn gạo thì ít, ăn khoai thì nhiều
Tiếng bấc lời chì
Tiếng bấc tiếng chì
Tiếng cả nhà không
Tiếng chẳng bằng miếng
Tiếng chẳng bằng tăm
Tiếng chào cao hơn mâm cỗ
Tiếng chì bằng bông
Tiếng chua như mẻ
Tiếng có miếng không
Tiên giác giác hậu giác
Tiền giao cháo múc
Tiền giữ trong tay, day như miếng thịt chín
Tiếng khen cái hen chẳng còn
Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn ba ngày đàng
Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn ba ngày đường
Tiếng lánh đồn xa, tiếng dữ đồn xa
Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa
Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa ba ngày đường
Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa, tiếng lành tiếng dữ đồn ba ngày đường
Tiếng mõ gõ tiền
Tiếng mời còn thơm hơn mùi rượu
Tiếng một tiếng hai
Tiếng nặng tiếng nhẹ
Tiếng nhỏ tiếng to
Tiếng như tiếng thanh la
Tiếng đồn chợ Xổm nhiều khoai, Đất Đỏ nhiều báp, La Hai nhiều đàng
Tiếng đồn con gái Bảo An, sớm mua vải sợi, chiều đan mành mành
Tiếng ong tiếng ve
Tiếng đồn Hai Hữu thậm sang; nón Gò Găng, khăn nhiễu đượng, quần hàng phết chưn
Tiếng đồn khắp phủ Lạng Giang, Cai Đông thất thế, Cai Vàng sợ thay
Tiếng đồn lắm cá Lang Cao, lắm than Ngô Xá, lắm ao Khánh Giàng
Tiếng qua tiếng lại
Tiếng ra tiếng vào
Tiếng trống gióng nghìn quân
Tiếng trống động ngàn quân
Tiếng trống rống nghĩa quân
Tiếng trống rống nghìn quân
Tiếng trống đưa vạn quân
Tiền hậu bất nhất
Tiền hết đã có vua đúc
Tiền hết đã vua đúc
Tiền hết gạo không, khôn ngoan rùa mốc
Tiên học lễ, hậu học văn
Tiền hung hậu kiết
Tiền đi buôn để trên gác, tiền cờ bạc để giữa sân, tiền phù vân để ngoài đầu ngõ
Tiền đi buôn để trong gác, tiền cờ bạc để ngoài sân, tiền phù vân để ngoài ngõ
Tiền Đình giỗ cha, Đông Na giỗ mẹ
Tiền Đình thì cứ giỗ cha, Đông Na giỗ mẹ gần xa đổ về
Tiền ít muốn ăn thịt nhiều
Tiền kẻ Dốc, ốc Tử Đà, gà Bình Bộ, đỗ Hạ Thôn
Tiền không chân gần xa đi khắp
Tiền không chân xa gần đi khắp
Tiền không chán xa gần đi khắp, kẻ thiếu học chịu thấp hơn người
Tiền không có lỗ xỏ
Tiền không có một đồng, muốn ăn hồng một hột
Tiền không một đồng, muốn ăn hồng không hột
Tiền không một đồng, muốn ăn hồng một hột
Tiền không xỏ lọt lõi
Tiền kiếp luân hồi
Tiền là gạch, ngãi là vàng
Tiên làng Mọc, thóc làng Khoang
Tiền làng Đụn, bún Đa Mai
Tiền liền với ruột
Tiên Lí miếng gồng, Thượng Đồng miếng bốc
Tiền lĩnh quân chị bằng tiền chỉ quần em
Tiền lĩnh quần chị chẳng bằng tiền chỉ quần em
Tiền lĩnh quân chị, chẳng bằng tiền chỉ quần tôi
Tiền lĩnh quân chị không bằng tiên chỉ quần em
Tiền lĩnh váy chị, không bằng tiền chỉ váy em
Tiên Lục nói ngoa, Vọng Hà nói mát
Tiền lui hậu tấn, kế cận tạo cơ
Tiền lưng gạo bị
Tiền mất tật mang
Tiền mẹ đẻ tiền con
Tiền môn khước hổ, hậu hộ tiến lang
Tiền nào chả là tiền
Tiền nào của ấy
Tiền nào xỏ không lọt chuỗi
Tiền ngắn, mặt dài
Tiền nhân hậu quả
Tiền nhiều thóc nhiều, tiền ít thóc ít
Tiền Đông Lỗ, co Mai Đình
Tiền Đông Sóc, thóc Đông Xuyên
Tiền đồng tịch kim bằng cộng lạc, hậu lâm nguy bất kiến đệ huynh
Tiền ở trong nhà là tiền chửa, tiền ra cửa là tiền đẻ
Tiền ở trong nhà tiền chửa, tiền ra khỏi cửa tiền đẻ
Tiền ở trong nhà tiền chửa, tiền ra khỏi nhà tiên đẻ
Tiến phải hòng lùi
Tiên phú hậu bần
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...